ĐỘI NGŨ CHUYÊN GIA
| DANH SÁCH NHÂN SỰ CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NN | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Họ và tên | Trình độ chuyên môn/ kỹ thuật | Chứng chỉ hành nghề (1) / Chứng nhận nghiệp vụ (2) | Lĩnh vực hoạt động | Số năm kinh nghiệm | Loại hợp đồng |
| A | KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH - ĐO ĐẠC | |||||
| 1 | Nguyễn Văn Cầm | Thạc sĩ kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Kỹ sư Quản lý đất đai | - Chứng chỉ khảo sát địa hình số: HTV-00036671 ngày 26/9/2023 - Hạng II; - Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu; - Chứng chỉ Đo đạc và bản đồ số BTM-00442 ngày 19/11/2025 hạng I; - Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy số TT149K108-P3/1520 ngày 31/7/2024; |
Chủ nhiệm, chủ trì khảo sát địa hình, lập hồ sơ mời thầu | 24 | Dài hạn |
| 2 | Nguyễn Tấn Lực | Thạc sĩ Quản lý đất đai; Kỹ sư Trắc địa - Bản đồ | - Chứng chỉ khảo sát địa hình số: BXD-00069409 ngày 13/6/2024 - Hạng I; | Chủ nhiệm, chủ trì khảo sát địa hình | 24 | Dài hạn |
| 3 | Thái Bá Châu | Kỹ sư kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ | - Chứng chỉ khảo sát địa hình số: HCM-00132172 ngày 07/2/2024 - Hạng II; | Chủ nhiệm khảo sát địa hình | 21 | Dài hạn |
| 4 | Nguyễn Thanh Triều | Thạc sĩ kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Kỹ sư Quản lý đất đai | - Chứng chỉ kỹ sư hoạt động khảo sát xây dựng Số CAT 00157005 ngày 04/11/2022 - Hạng III; - GCN bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ. |
Chủ nhiệm khảo sát địa hình | 18 | Dài hạn |
| 6 | Trần Vũ Phúc | Kỹ sư Quản lý đất đai | - Chứng chỉ kỹ sư hoạt động khảo sát xây dựng Số CAT 00157384 ngày 10/11/2022 - Hạng III; - GCN bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ. |
Chủ nhiệm khảo sát địa hình | 18 | Dài hạn |
| 7 | Trần Trí Hải | Kỹ sư Quản lý đất đai | - Chứng chỉ kỹ sư hoạt động khảo sát xây dựng Số CAT 00157003 ngày 04/11/2022 - Hạng III; - GCN bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ. |
Chủ nhiệm khảo sát địa hình | 11 | Dài hạn |
| 8 | Phạm Hiền Nhu | Kỹ sư Quản lý đất đai | - Chứng chỉ kỹ sư hoạt động khảo sát xây dựng Số CAT 00162840 ngày 16/02/2023 - Hạng III; - GCN bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ. |
Chủ nhiệm khảo sát địa hình | 7 | Dài hạn |
| 9 | Lê Hữu Tâm | Kỹ sư Quản lý đất đai | - Chứng chỉ kỹ sư hoạt động khảo sát xây dựng Số CAT 00162839 ngày 16/02/2023 - Hạng III; - GCN bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ. |
Chủ nhiệm khảo sát địa hình | 8 | Dài hạn |
| 10 | Hồ Ngọc Nhất Vinh | Kỹ sư Trắc địa và Bản đồ | GCN bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ; | Chuyên gia khảo sát | 15 | Dài hạn |
| 11 | Nguyễn Văn Sách | Thạc sĩ kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Kỹ sư Quản lý đất đai | GCN bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ; | Chuyên gia khảo sát | 16 | Dài hạn |
| 12 | Võ Minh Hiếu | Kỹ sư Quản lý đất đai | GCN bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ; | Chuyên gia khảo sát | 8 | Dài hạn |
| 13 | Nguyễn Hữu Ái | Kỹ sư Quản lý đất đai | GCN bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ; | Chuyên gia khảo sát | 8 | Dài hạn |
| 14 | Nguyễn Cao Trí | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát; Kiểm tra KCS | 11 | Dài hạn | |
| 15 | Nguyễn Minh Tiến | Kỹ sư Quản lý tài nguyên và môi trường | Chuyên gia khảo sát | 3 | Dài hạn | |
| 16 | Trần Tuấn Anh | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 1 | Dài hạn | |
| 17 | Nông Kỳ Phùng | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 12 | Dài hạn | |
| 18 | Nguyễn Văn Kiệt | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 2 | Dài hạn | |
| 19 | Huỳnh Thị Kiều Oanh | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 5 | Dài hạn | |
| 20 | Lê Trường An | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 25 | Dài hạn | |
| 21 | Dương Văn Út | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 8 | Dài hạn | |
| 22 | Trần Văn Hữu | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 3 | Dài hạn | |
| 23 | Võ Thị Ngọc Thuý | Cử nhân Luật | Chuyên gia xử ly nội nghiệp | 3 | Dài hạn | |
| 24 | Võ Minh Đông | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 3 | Dài hạn | |
| 25 | Lê Đức Tâm | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 8 | Dài hạn | |
| 26 | Huỳnh Trung Khánh | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 15 | Dài hạn | |
| 27 | Nguyễn Minh Đồi | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 20 | Dài hạn | |
| 28 | Huỳnh Thái Quang | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 18 | Dài hạn | |
| 29 | Trần Nhựt Vũ | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 15 | Dài hạn | |
| 30 | Nguyễn Phạm Đăng Hướng | Kỹ sư Quản lý đất đai | Chuyên gia khảo sát | 8 | Dài hạn | |
| B | KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, GIÁM ĐỊNH, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||||
| 31 | Trần Thanh Vũ | Kỹ sư địa chất công trình - Địa kỹ thuật | Chứng chỉ khảo sát địa chất số: HTV-00036674 ngày 26/9/2023 Chứng nhận tập huấn về quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
Chủ nhiệm, chủ trì khảo sát địa chất | 22 | Dài hạn |
| 32 | Hồ Ngọc Chiến | Kỹ sư cầu đường - Thí nghiệm viên | Thử nghiệm chất lượng nền và mặt đường. | Thí nghiệm độ cứng nền đường tại hiện trường | 7 | Dài hạn |
| 33 | Nguyễn Xuân Vinh | Cử nhân địa chất công trình | Chứng chỉ khảo sát địa chất số: HTV-00036672 ngày 26/9/2023 Chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên về phương pháp đo thông số vi khí hậu, chiếu sáng và tiếng ồn môi trường công trình xây dựng Chứng chỉ đào tạo thí nghiệm về không phá hủy Chứng chủ đào tạo về Phương pháp xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng và hiện trường |
Chủ nhiệm, chủ trì khảo sát địa chất | 13 | Dài hạn |
| 34 | Nguyễn Thị Bích Ngọc | Thí nghiệm viên | Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và vật liệu xây dựng. | Thí nghiệm các chỉ tiêu vật liệu xây dựng | 22 | Dài hạn |
| 35 | Nguyễn Thị Hồng | Cử nhân kế toán - Thí nghiệm viên | Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và vật liệu xây dựng Thử nghiệm đất xây dựng |
Thí nghiệm các chỉ tiêu vật liệu xây dựng Thí nghiệm đất |
19 | Dài hạn |
| 36 | Lê Thị Kiều Trinh | Cử nhân kế toán - Thí nghiệm viên | Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và vật liệu xây dựng. | Thí nghiệm các chỉ tiêu vật liệu xây dựng | 22 | Dài hạn |
| 37 | Trần Thái Ngọc | Cử nhân địa chất | Chứng chỉ khảo sát địa chất số: DOT-00003292 ngày 28/3/2024 Chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên về Phương pháp xác định các tính chất cơ lý của đất trong phòng thí nghiệm và hiện trường Chứng chỉ đào tạo thí nghiệm viên ngắn hạn |
Chuyên gia khảo sát địa chất Thí nghiệm các chỉ tiêu xây dựng |
12 | Dài hạn |
| C | TƯ VẤN XÂY DỰNG QUY HOẠCH, HTKT, DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP | |||||
| 38 | Trần Ngọc Quyết | Thạc sĩ kỹ thuật Kỹ sư Xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp | Chứng chỉ thiết kế kết cấu công trình Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) Giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (các loại nhà máy, trạm, cửa hàng xăng dầu, kho, HTKT, cấp, thoát nước) Định giá xây dựng số: DOT-00012055 ngày 30/11/2022 Chứng chỉ hành nghề về tư vấn Phòng cháy và chữa cháy số: 2399/2023/PCCC ngày 06/12/2023. Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên đại học, cao đẳng. |
Chủ nhiệm lập dự án Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, PCCC Chủ trì lập dự toán Lập hồ sơ mời thầu xét kết quả hồ sơ dự thầu |
27 | Dài hạn |
| 39 | Cao Đức Vĩnh | Thạc sĩ kỹ thuật Kỹ sư Xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp | Chứng chỉ thiết kế kết cấu công trình Khảo sát địa hình Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật Chứng nhận Luật xây dựng, Luật đấu thầu. Chứng chỉ đào tạo thí nghiệm về kiểm tra chất lượng Bê tông bằng phương pháp không phá hủy |
Chủ nhiệm lập dự án Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu dân dụng - công nghiệp Lập hồ sơ mời thầu xét kết quả hồ sơ dự thầu |
21 | Dài hạn |
| 40 | Trần Trung Hiếu | Kiến trúc sư | Chứng chỉ kiến trúc sư thiết kế kiến trúc công trình Thiết kế Quy hoạch xây dựng số: HCM-00000920 ngày 21/11/2022 Chứng chỉ thiết kế quy hoạch xây dựng số DOT -00014430 |
Chủ trì thiết kế công trình dân dụng, công trình quy hoạch | 15 | Dài hạn |
| 41 | Nguyễn Thị Ngọc Hưởng | Cử nhân cao đẳng xây dựng dân dụng và công nghiệp | Chứng chỉ kỹ sư định giá Thiết kế kết cấu công trình Số: HTV-00036673 ngày 26/9/2023 |
Chủ trì thiết kế kết cấu, lập dự toán công trình dân dụng và công nghiệp | 19 | Dài hạn |
| 42 | Nguyễn Hồng Nho | Trung cấp xây dựng | Tham gia thiết kế kiến trúc công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật | 25 | Dài hạn | |
| 43 | Nguyễn Phú Cường | Trung cấp xây dựng | Tham gia thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật | 21 | Dài hạn | |
| 44 | Mai Quang Vinh | Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | Tham gia thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật | 5 | 03 năm | |
| 45 | Nguyễn Phước Phương Uyên | Thạc sĩ Kiến trúc sư | Tham gia thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật | 2 | 03 năm | |
| D | TƯ VẤN XÂY DỰNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN - THỦY LỢI | |||||
| 46 | Lê Thành Trị | Kỹ sư Thủy công đồng bằng | Chứng chỉ kỹ sư hoạt động xây dựng Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) Giám sát xây dựng công trình giao thông Giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Định giá xây dựng Số: HTV-00036663 ngày 26/9/2023 |
Chủ nhiệm lập dự án, Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình nông nghiệp -Thủy lợi Chủ trì lập dự toán xây dựng công trình |
21 | Dài hạn |
| 47 | Trần Thanh Hải | Kỹ sư Thủy Nông và cải tạo đất | Chứng chỉ kỹ sư hoạt động xây dựng thiết kế công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước-thoát nước Số: HTV-00036663 ngày 26/9/2023 |
Chủ nhiệm lập dự án,Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi, nông nghiệp | 35 | Dài hạn |
| 48 | Nguyễn Phú Đại | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Chứng chỉ kỹ sư hoạt động xây dựng Thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) Số: HTV-000175631 ngày 05/10/2023 |
Chủ nhiệm thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 7 | Dài hạn |
| 49 | Huỳnh Thị Ngân | Cao đẳng Quản trị kinh doanh | Nhân viên tổng hợp bộ phận | 12 | Dài hạn | |
| E | TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG (CẦU - ĐƯỜNG BỘ) | |||||
| 50 | Châu Văn Việt | Kỹ sư xây dựng cầu đường | Chứng chỉ kỹ sư hoạt động Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp -thoát nước, chất thải rắn) Khảo sát địa hình Định giá xây dựng Số: DOT -00036658 ngày 16/8/2023 |
Chủ nhiệm lập dự án Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình Giao thông, cấp, thoát nước Chủ trì lập dự toán |
24 | Dài hạn |
| 51 | Nguyễn Văn Nho | Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | Chứng chỉ kỹ sư hoạt động Thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu) Định giá xây dựng Số: DOT - 00036679 ngày 18/11/2024 |
Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình Giao thông đường bộ, HTKT cấp, thoát nước | 13 | Dài hạn |
| 52 | Phan Thành Đạt | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông | Chứng chỉ kỹ sư hoạt động Thiết kế xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ) Định giá xây dựng Số: DOT - 00195965 ngày 18/11/2024 |
Chủ trì Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình giao thông, lập dự toán | 4 | Dài hạn |
| 53 | Hồ Ngọc Chiến | Kỹ sư cầu đường -Thí nghiệm viên | Thử nghiệm chất lượng nền và mặt đường. Thiết kế công trình giao thông đường bộ Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu - hầm số HTV-00174745 ngày 27/12/2023 |
Thí nghiệm độ cứng nền đường Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình giao thông |
7 | Dài hạn |
| F | BỘ PHẬN NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ TƯ VẤN | |||||
| 54 | Nguyễn Thanh Nam | Cử nhân Luật | Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu | Tư vấn pháp luật xây dựng cơ bản | 13 | Dài hạn |
| 55 | Nguyễn Thành Nhân | Cử nhân Kế toán Cử nhân Luật |
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu lựa chọn nhà thầu ngày 08/10/2025 Chứng chỉ hành nghề mô giới bất động sản GCN điều hành sàn giao dịch bất động sản Chứng chỉ Kế toán trưởng |
Tư vấn pháp luật xây dựng cơ bản Lập hồ sơ mời thầu xét kết quả hồ sơ dự thầu | 13 | Dài hạn |
| 56 | Trần Hoàng Thông | Kỹ sư Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ kỹ sư hoạt động xây dựng Định giá xây dựng Số: HTV-00036678 ngày 26/9/2023 |
Lập dự toán đầu tư xây dựng công trình | 15 | Dài hạn |
| 57 | Bùi Thị Thanh Thảo | Kỹ sư Kinh tế xây dựng | Chứng chỉ kỹ sư Định giá xây dựng Số: DOT-00109316 ngày 01/12/2025 Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu lựa chọn nhà thầu ngày 08/10/2025 |
Lập dự toán đầu tư xây dựng công trình | 8 | Dài hạn |
| 58 | Dương Quốc Trí | Cử nhân Kế toán Cử nhân Ngôn ngữ Anh Thạc sĩ Luật Kinh tế |
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu lựa chọn nhà thầu ngày 08/10/2025 Chứng chỉ hành nghề mô giới bất động sản GCN định giá bất động sản GCN điều hành sàn giao dịch bất động sản Chứng chỉ Kế toán trưởng Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên đại học, cao đẳng |
Tư vấn pháp luật xây dựng cơ bản Lập hồ sơ mời thầu xét kết quả hồ sơ dự thầu | 14 | Dài hạn |
| 59 | Võ Hoàng Hân | Kỹ sư Quản lý đất đai Cử nhân Công nghệ thông tin Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
Chứng chỉ hành nghề mô giới bất động sản | Tư vấn lập đề xuất chủ trương đầu tư dự án | 24 | Dài hạn |
| 60 | Đỗ Hoàng Lãm | Cử nhân Chính trị học Cử nhân Luật |
Chứng chỉ nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ. Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên đại học, cao đẳng. |
Tư vấn pháp luật xây dựng cơ bản | 4 | Dài hạn |
| 61 | Cao Hồ Ngọc Xuân | Cử nhân Kế toán | Tư vấn tài chính | 12 | Dài hạn | |
| 62 | Võ Thị Huỳnh Mai | Cử nhân Kế toán | Tư vấn tài chính | 4 | Dài hạn | |
| 63 | Hồ Thị Ngọc An | Cử nhân Công tác xã hội | Tư vấn công tác Đảng, Công đoàn | 9 | Dài hạn | |
| 64 | Trần Thị Tuyết Hồng | Cử nhân Kế toán Cử nhân Luật |
Chứng chỉ Kế toán trưởng Chứng chỉ hành nghề Kế toán và Kiểm toán (CPA) |
Tư vấn tài chính | 15 | Dài hạn |
| 65 | Lê Trần Thuý Ngọc | Cử nhân Kế toán | Tư vấn tài chính | 6 | Dài hạn | |
| 66 | Trần Thị Anh Thi | Cử nhân Kế toán | Tư vấn tài chính | 18 |
Dài hạn |
|
