Tư vấn xây dựng Dân dụng
1. GIỚI THIỆU:
Từ năm 2002, Công ty đã đi vào hoạt động trong lĩnh vực lập dự án, thiết kế, tư vấn đấu thầu và giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trải qua chặng đường dài gần 15 năm hoạt động, đến nay Công ty đã thực hiện được rất nhiều công trình có vốn đầu tư trong nước và công trình có vốn viện trợ ODA ở các lĩnh vực:
- Thiết kế xây dựng công trình dân dụng;
- Thiết kế xây dựng công trình công nghiệp;
- Thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị;
- Thiết kế xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.
2. NHÂN SỰ:
Bảng thông tin các cá nhân chủ chốt biên chế làm việc không thời hạn trong tổ chức
|
TT |
Họ và tên |
Trình độ chuyên môn/ kỹ thuật |
Chứng chỉ hành nghề / Chứng nhận ngiệp vụ |
Mã số chứng chỉ/ Ngày cấp |
Lĩnh vực hoạt động |
Số năm kinh nghiệm |
Loại hợp đồng |
|
1 |
Lưu Văn Tài |
Kiến trúc sư |
- Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế qui hoạch xây dựng |
KTS-076-00023-A 22/10/2012 |
Chủ trì thiết kế Kiến trúc Chủ trì thiết kế qui hoạch |
18 |
dài hạn |
|
2 |
Huỳnh Đức Tâm |
Kỹ sư Xây dựng |
- Kỹ sư hoạt động xây dựng Thủy lợi – DD-CN, HTKT - Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu |
-KS-067-0089-A 23/12/2013 -576B-023/NVĐT Ngày 29/09/2014 |
- Chủ nhiệm lập dự án - Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế Thủy lợi (DD-CN-HTKT) - Lập hồ sơ mời thầu, xét kết quả Hồ sơ dự thầu thi công xây lắp (HSDT) |
32 |
dài hạn |
|
3 |
Phạm Tường Hội |
Tiến sĩ kỹ thuật Thạc sĩ xây dựng |
- Tiến sĩ hoạt động xây dựng Dân dụng công nghiệp, HTKT |
-KS-073-00242 16/11/2011 |
- Chủ nhiệm lập dự án - Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế Dân dụng -Công nghiệp-Hạ tầng kỹ thuật (DD-CN-HTKT) |
28 |
dài hạn |
|
4 |
Trần Ngọc Quyết |
Kỹ sư Xây dựng |
- Thiết kế kết cấu công trình Dân dụng công nghiệp, HTKT - Kỹ sư giám sát xây dựng Dân dụng công nghiệp, HTKT - Chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng 2 - Chứng chỉ tham gia khóa học về đấu thầu |
-KS-067-0036-A 30/01/2013 -KS-067-0172-A 30/01/2013 - 067-0002 17/12/2008 - 4054/QĐ-PROC 07/09/2008 |
- Chủ nhiệm lập dự án - Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu (DD-CN-HTKT) - Chủ trì giám sát thi công DD-CN, HTKT - Lập hồ sơ mời thầu xét kết quả (HSDT) |
17 |
dải hạn |
|
5 |
Nguyễn Chí Dũng |
Kỹ sư xây dựng |
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
-KS-067-00206 03/09/2013 |
- Chủ nhiệm lập dự án - Chủ trì thiết kế kết cấu (DD-CN-HTKT) |
8 |
dài hạn |
|
6 |
Nguyễn Hữu Học |
Kỹ sư Xây dựng |
- Thiết kế kết cấu công trình Dân dụng công nghiệp, HTKT - Giám sát xây dựng Dân dụng công nghiệp, HTKT |
-KS-067-00214 22/10/2013 -KS-067-00568 22/10/2013 |
- Chủ nhiệm lập dự án - Chủ trì thiết kế kết cấu - Chủ trì giám sát thi công (DD-CN-HTKT) |
12 |
dài hạn |
|
7 |
Cao Đức Vĩnh |
Thạc sĩ kỹ thuật Kỹ sư Xây dựng |
- Thạc sĩ hoạt động xây dựng Dân dụng công nghiệp, HTKT - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình. - Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu |
-KS-076-00130 16/11/2010 - GS1-076-00225 16/11/2010 -567B-26/NVĐT 29/09/2014 |
- Chủ nhiệm lập dự án - Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế - Chủ trì giám sát xây dựng DD-CN, HTKT - Lập HS mời thầu, xét kết quả hồ sơ dự thầu thi công |
10 |
dài hạn |
|
8 |
Trần Trung Hiếu |
Kiến trúc sư |
|
|
- Thiết kế Kiến trúc - Thiết kế qui hoạch XD |
4 |
3 năm |
|
9 |
Nguyễn Thị Quỳnh Trâm |
Kỹ sư Xây dựng |
- Chứng chỉ nghiệp vụ định giá xây dựng |
45-22/ĐT-BDKT 12/03/2012 |
- Thiết kế, thẩm tra kết cấu lập dự toán công trình (DD-CN, HTKT) |
8 |
dài hạn |
|
10 |
Nguyễn Tín Nghĩa |
Kỹ sư xây dựng |
- Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp - Chứng chỉ kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng |
-GS1.067-0523A 20/05/2014 KĐCL-03/14/STEC 10/03/2014 QĐ02/2014/TNV 20/03/2014 |
- Chủ trì giám sát thi công xây dựng, - Thí nghiệm nén tĩnh cọc BTCT - Thí nghiệm vật liệu xây dựng |
12 |
dài hạn |
|
11 |
Phạm Thị Ngọc Hưởng |
Cử nhân Cao đẳng xây dựng |
- Kỹ sư định giá hạng 2 |
067-0198 23/12/2013 |
Chủ trì lập dự toán (DD-CN, HTKT) |
9 |
dài hạn |
|
12 |
Nguyễn Ngọc Thuận |
Trung cấp xây dựng |
- Giám sát công trình cấp thoát nước, xây dựng, hoàn thiện |
067-0198 15/12/2006 |
Thiết kế kiến trúc (DD-CN, HTKT) |
12 |
dải hạn |
|
13 |
Nguyễn Hồng Nho |
Trung cấp xây dựng |
|
|
Thiết kế kiến trúc (DD-CN, HTKT) |
14 |
dài hạn |
|
14 |
Trần Thúy Hằng |
Trung cấp xây dựng |
Chứng chỉ nghiệp vụ đấu thầu |
10/QD9/Hanoicit 23/05/2008 |
Thiết kế kiến trúc DD-CN, HTKT |
10 |
dài hạn |
|
15 |
Nguyễn Phú Cường |
Trung cấp xây dựng |
|
|
Tham giaThiết kế kết cấu DD-CN, HTKT |
6 |
dài hạn |
|
16 |
Hà Diễm Quyên |
Trung cấp xây dựng |
|
|
Lập dự toán xây dựng công trình |
9 |
dài hạn |
3. NHỮNG CÔNG TRÌNH ĐÃ THỰC HIỆN:
3.1 Công trình tiêu biểu tỉnh Đồng Tháp
|
STT |
Tên dự án/Công trình |
Hình thức tham gia thầu chính/phụ |
Địa điểm |
Qui mô dự án |
Cấp công trình |
Tên Chủ đầu tư |
Giá trị tư vấn thực hiện |
|
1 |
Dự án: Cải tạo mở rộng nhánh B Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp |
Nhà thầu Chính |
Xã Mỹ Tân TP Cao Lãnh Đồng Tháp |
1 trệt 1 lầu tổng diện tích sàn 4.734m² |
Dự án nhóm C Tổng mức đầu tư 8.373.000.000 |
Bệnh Viện Đa khoa Đồng Tháp |
296.044.139 đồng |
|
2 |
Dự án: Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ điểm Hòa Khánh |
Nhà thầu Chính |
Xã Hòa An TP Cao Lãnh Đồng Tháp |
1 trệt 1 lầu, qui mô 9 phòng học và phòng chức năng |
Dự án nhóm C Tổng mức đầu tư 11.071.163.000 |
UBND thành phố Cao Lãnh |
254.380.000 đồng |
|
3 |
Dự án: Trường Trung học phổ thông Đốc Binh Kiều |
Nhà thầu Chính |
Xã Đốc Binh Kiều, huyện Tháp Mười |
1 trệt 2 lầu 20 phòng học, phòng chức năng khối hiệu bộ |
Dự án nhóm B Tổng mức đầu tư 42.151.223.000 |
Sở giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp |
180.271.000 đồng |
|
4 |
Dự án: Cụm công nghiệp Bình Thành |
Nhà thầu Chính |
Xã Bình Thành, huyện Thanh Bình |
46.301 ha |
Dự án nhóm B Tổng mức đầu tư 57.254.406.000 |
UBND huyện Thanh Bình |
296.549.000 đồng |
|
5 |
Thiết kế bản vẽ thi công Trụ sở làm việc Trạm Kiểm soát cửa khẩu quốc tế Dinh Bà |
Nhà thầu Chính |
Huyện Tân Hồng, Đồng Tháp |
Qui mô 2 tầng, diện tích sàn 4181 m² |
Công trình Dân dụng cấp III |
Ban Quản lý khu Kinh tế Đồng Tháp |
520.603.000 đồng |
|
6 |
Thiết kế bản vẽ thi công Chợ thực phẩm thị xã Hồng Ngự |
Nhà thầu Chính |
TX Hồng Ngự tỉnh Đồng Tháp |
Qui mô 1 tầng, diện tích sàn 1930 m² 100 hộ kinh doanh |
Công trình Dân dụng cấp III |
UBND thị xã Hồng ngự |
112.766.000 đồng |
|
7 |
Thiết kế bản vẽ thi công Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ điểm Hòa Khánh |
Nhà thầu Chính |
Thành phố Cao lãnh |
Qui mô 2 tầng, diện tích sàn 1552 m² |
Công trình Dân dụng cấp III |
UBND thành phố Cao lãnh |
237.710.000 đồng |
|
8 |
Thiết kế bản vẽ thi công Kho 2 xí nghiệp III Công ty CP xuất nhập khẩu tổng hợp Đồng Tháp Docimexco |
Nhà thầu Chính |
Huyện Châu Thành tỉnh Đồng Tháp |
Qui mô 1 tầng, diện tích (36x81)m = 2916 m² |
Công trình Công nghiệp cấp III |
Công ty CP xuất nhập khẩu tổng hợp Đồng Tháp Docimexco |
118.550.000 đồng |
3.2 Công trình vốn Trung ương, vốn ODA
|
STT |
Tên dự án/Công trình |
Hình thức tham gia thầu chính/phụ |
Địa điểm |
Qui mô dự án |
Cấp công trình |
Tên Chủ đầu tư |
Giá trị tư vấn thực hiện |
|
1 |
Thiết kế bản vẽ thi công các khu LIA4,6,8,9,11 Dự án nâng cấp đô thị vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long- Tiểu dự án thành phố Cao Lãnh |
Nhà thầu Chính |
Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
Cấp, thoát nước cho Công viên Hợp phần 3 diện tích 11.25ha và Các LIA 4,6,8,9,11 có tổng chiều dài ống cấp thoát nước fi 600÷800 là 8219 m |
Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III |
UBND thành phố Cao Lãnh |
2.844.385.000 đồng |
|
2 |
Thiết kế bản vẽ thi công Kho gạo 5000 tấn - Công ty lương thực Miền Bắc |
Nhà thầu Chính |
Thành phố Sa Đéc tỉnh Đồng Tháp |
Qui mô 1 tầng, diện tích (45x66)m = 2970 m² |
Công trình Công nghiệp cấp II |
Công ty Lương thực Miền Bắc |
151.850.000 đồng |

Trụ sở Trung tâm Khuyến Công - Sở Công Thương Đồng Tháp

Trụ sở Ủy ban nhân dân Phường An Lộc, Thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp

Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ (Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp)






